- Tốc độ
- Sút
- Chuyền
- Rê bóng
- Phòng thủ
- Thể lực
- Tốc độ0
- Tăng tốc0
- Dứt điểm0
- Lực sút0
- Sút xa0
- Chọn vị trí0
- Vô-lê0
- Penalty0
- Ch.ngắn0
- Tầm nhìn0
- Tạt bóng0
- Ch.dài0
- Đá phạt0
- Sút xoáy0
- Rê bóng0
- Giữ bóng0
- Khéo léo0
- Thăng bằng0
- Phản ứng0
- Kèm người0
- Lắy bóng0
- Cắt bóng0
- Đánh đầu0
- Xoạc bóng0
- Sức mạnh0
- Thể lực0
- Quyết đoán0
- Nhảy0
- Binh tĩnh0
- TM đổ người0
- TM bắt bóng0
- TM phát bóng0
- TM phản xạ0
- TM chọn vị trí0
- 000Potential0000AttributesPoints
- OVRGRADEPRICE
- NaN+ 1115M
- NaN+ 2155M
- NaN+ 3162M
- NaN+ 4162M
- NaN+ 5243M
- NaN+ 6535M
- NaN+ 71.28B
- NaN+ 82.3B
- NaN+ 93.34B
- NaN+ 107.63B
- NaN+ 1147.2B
- NaN+ 1292.8B
- NaN+ 13298B
Price data from Korea Server, Last updated on : 2026-10-29
- yearĐội
pos (Click to sort Ascending) | name (Click to sort Ascending) | fp (Click to sort Ascending) | ovr (Click to sort Ascending) | sta (Click to sort Ascending) |
|---|---|---|---|---|
| ST | 38 | 137 | 140 | |
| ST | 35 | 126 | 126 | |
| ST | 34 | 124 | 125 | |
| ST | 33 | 123 | 115 | |
| ST | 33 | 122 | 123 | |
| ST | 33 | 121 | 112 | |
| RW | 32 | 120 | 120 | |
| ST | 32 | 120 | 118 | |
| ST | 32 | 119 | 116 | |
| RW | 32 | 119 | 119 | |
| ST | 31 | 119 | 116 | |
| LW | 31 | 118 | 118 | |
| ST | 31 | 118 | 114 | |
| ST | 31 | 118 | 109 | |
| ST | 31 | 118 | 108 | |
| LW | 31 | 117 | 114 | |
| ST | 31 | 117 | 119 | |
| ST | 30 | 115 | 111 | |
| RW | 30 | 115 | 113 | |
| ST | 29 | 114 | 105 | |
| ST | 29 | 114 | 107 | |
| ST | 29 | 113 | 109 | |
| ST | 29 | 113 | 103 | |
| ST | 28 | 111 | 102 | |
| ST | 28 | 110 | 102 | |
| ST | 28 | 109 | 105 | |
| ST | 27 | 108 | 102 | |
| ST | 27 | 108 | 100 | |
| ST | 27 | 108 | 96 | |
| ST | 26 | 107 | 99 | |
| ST | 26 | 106 | 103 | |
| RW | 26 | 106 | 105 | |
| LW | 26 | 106 | 106 | |
| ST | 26 | 105 | 97 | |
| ST | 26 | 104 | 96 | |
| ST | 25 | 105 | 99 | |
| ST | 25 | 105 | 95 | |
| ST | 25 | 104 | 99 | |
| LW | 24 | 102 | 101 | |
| ST | 23 | 101 | 94 | |
| ST | 23 | 100 | 100 | |
| ST | 22 | 100 | 97 | |
| ST | 22 | 100 | 95 | |
| ST | 22 | 100 | 87 | |
| ST | 22 | 100 | 89 | |
| ST | 22 | 98 | 96 | |
| ST | 21 | 98 | 91 | |
| ST | 21 | 97 | 94 | |
| LW | 21 | 96 | 94 | |
| ST | 20 | 101 | 97 | |
| ST | 20 | 99 | 93 | |
| ST | 20 | 97 | 94 | |
| ST | 20 | 97 | 86 | |
| ST | 20 | 96 | 95 | |
| ST | 20 | 96 | 84 | |
| ST | 19 | 99 | 92 | |
| ST | 19 | 94 | 88 | |
| ST | 19 | 93 | 90 | |
| LW | 19 | 91 | 88 | |
| ST | 19 | 91 | 88 | |
| ST | 18 | 94 | 89 | |
| ST | 18 | 93 | 88 | |
| ST | 18 | 91 | 90 | |
| ST | 17 | 90 | 88 | |
| ST | 16 | 92 | 89 | |
| LM | 16 | 83 | 80 | |
| ST | 9 | 76 | 65 |







































































Về mặt di chuyển : con CH sẽ xuyên chạy hơn , có thể chạy qua cánh rộng hơn 1 tí , chỉ 1 tí thôi , còn con WS thuần bám cấm , hợp đá sơ đồ 1 tiền đạo đối với WS , còn CH có thể 2
Về mặt phối hợp : Con CH nhỉnh hơn 1 xíu ở khoảng ban bật ngắn so với WS , mùa WS như đã nói hợp đá 1st
Về mặt giá cả : CH giá rẻ hơn WS và dễ săn hơn , phù hợp anh em cày chay và cần 1 con ổn định với mức giá mà anh em bỏ ra
Về mặt dứt điểm : Mùa WS ổn định hơn nhờ bộ cái AI thuần bám cắm nên sẽ dứt điểm ổn định hơn , nhiều tư thế khó hơn , khoảng này CH chỉ làm được 8.5 hoặc cao lắm 9 điểm
Chốt : Nếu anh em cần 1 con ST có thể đá 2 ST , làm tường , có thể phối hợp ngắn ít chạm và thường xuyên làm mồi thì anh em có thể cân nhắc CH , giá cũng rẻ cho anh em cày chay , nếu được thì CH6 càng tốt , còn nếu anh em cần 1 con tiền đạo mà chỉ dứt điểm , chả cần phối hợp gì nhiều , hợp đá 4-2-3-1 , 4-2-2-1-1 , 4-1-2-3 thì WS là 1 lựa chọn rất xứng đáng dành cho anh em
Tổng kết :
CH+5 = 8.5 , CH6 = 9.5
WS 5= 10
Đây là đánh giá cá nhận dựa trên cảm nhận , anh em không ném đá nhé
các mùa 26TY theo tôi chỉ là chơi vui vui thôi.
2 con hàng CH và BLD là 2 con hàng tôi thấy AI nó hay nhất cho vị trí đá ST cắm rồi. tuỳ hầu bao mà ae săn hàng + cao hay + thấp thôi
thời điểm này đang xả BLD +8 đến 29tr tỷ BP lận... chắc đá bá lắm