Football Association Champions

Ruud Gullit

CF
31191cm88kgNhỏ
FO4 Player - Ruud Gullit
ReputationWorld Class
  • Tốc độ
  • Sút
  • Chuyền
  • Rê bóng
  • Phòng thủ
  • Thể lực
  • Tốc độ0
  • Tăng tốc0
  • Dứt điểm0
  • Lực sút0
  • Sút xa0
  • Chọn vị trí0
  • Vô-lê0
  • Penalty0
  • Ch.ngắn0
  • Tầm nhìn0
  • Tạt bóng0
  • Ch.dài0
  • Đá phạt0
  • Sút xoáy0
  • Rê bóng0
  • Giữ bóng0
  • Khéo léo0
  • Thăng bằng0
  • Phản ứng0
  • Kèm người0
  • Lắy bóng0
  • Cắt bóng0
  • Đánh đầu0
  • Xoạc bóng0
  • Sức mạnh0
  • Thể lực0
  • Quyết đoán0
  • Nhảy0
  • Binh tĩnh0
  • TM đổ người0
  • TM bắt bóng0
  • TM phát bóng0
  • TM phản xạ0
  • TM chọn vị trí0
  • 000Potential
    0000AttributesPoints
Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người

(AI) Qua người 1:1

Đánh đầu mạnh

Có thể thực hiện pha đánh đầu mạnh

Kiến tạo

Tung các đường chuyền tấn công và kiến tạo

Ma tốc độ

(AI) Tốc độ rê bóng

Tinh tế

Khả năng thực hiện những kĩ năng điệu nghệ

Lãnh đạo

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Ruud Gullit (mùa giải Football Association Champions, sinh ngày 1 tháng 9 năm 1962), 63 tuổi, là một cầu thủ bóng đá người Holland hiện đang chơi ở vị trí CF cho câu lạc bộ Football Association Champions thuộc giải World League. Anh có chiều cao 191 cm, cân nặng 88 kg. Trong game, Gullit có chỉ số OVR 117, kỹ thuật ★★★★☆, thuận cả hai chân (chân không thuận 5) và mang áo số 4. Các chỉ số chính: Lực sút 122, Sức mạnh 121, Tốc độ 120, Tăng tốc 119, Tạt bóng 119, Rê bóng 119.
  • OVRGRADEPRICE
  • NaN+ 159.3M
  • NaN+ 285M
  • NaN+ 385M
  • NaN+ 485M
  • NaN+ 5128M
  • NaN+ 6282M
  • NaN+ 7677M
  • NaN+ 81.22B
  • NaN+ 91.77B
  • NaN+ 102.57B
  • NaN+ 113.98B
  • NaN+ 127.15B
  • NaN+ 1323B
Price data from Korea Server, Last updated on : 2026-08-28
  • yearĐội
pos
(Click to sort Ascending)
name
(Click to sort Ascending)
fp
(Click to sort Ascending)
ovr
(Click to sort Ascending)
sta
(Click to sort Ascending)
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF125CAM125RW125
55
44125128
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF125CAM125RW125
55
34125128
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF121RW121CAM121
55
33121122
CAM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CAM120CF120RW120
55
33120120
CAM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CAM120CF120RW120
55
33120120
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF119ST119CM116
55
32119120
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF118CAM118
55
32118120
RW
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
RW117CF117
55
31117119
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF117
55
31117117
CAM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CAM116CF116RW116
55
31116116
CAM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CAM116CM114
55
31116116
CAM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CAM116RW116
55
30116117
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF114CAM114
55
30114114
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF113ST114
55
30113114
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF113CAM113
55
29113115
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF108ST108
55
27108108
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF107CAM107
55
27107107
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM107CAM106CF106
55
26107112
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF105CM105
55
26105109
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF105
55
26105106
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM105CDM104
55
26105107
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM104CAM102
55
25104104
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF103RW103
55
25103105
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM109CAM108
55
24109113
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF102CAM102
55
24102106
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM98LW97ST98
55
2298100
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF98CAM98
55
2198103
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM86LW86ST87
55
208692
CM
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CM90LW90ST91
55
189095
CF
FO4 Player - R. GullitR. Gullit
CF86
55
168688
gminhcuto
gminhcuto
ch6 và fac6 thì con nào thiên công hơn ae nhỉ, kiểu thuần săn bàn ấy, về phần tranh chấp hay thủ thì gullit mùa mới na ná nhau nên cx chả qtam lắm. bh dng đá con cu8 thấy AI di chuyển hơi tù, cũng k có điểm j để chê nma k nổi trội, tầm giá 1tr3 thì k đáng lắm. định xuống mùa mới xem AI có khác j k.
Xem 2 phan hoi
CaptainMilano
CaptainMilano
Vừa tậu ông chú +8 về, Review cho anh em:
*Ưu:
- Nhanh vãi đái, chạy nhanh kinh khủng
- trâu bò, tì đè khoẻ, tranh chấp trên không tốt
- Đánh đầu tốt
- Sút tốt ZD CD DD cai què gì củng oke 2 chân tốt
- chạy chỗ, chọn vị trí max ảo, cực kì hay
- Quả chỉ số ẩn sát thủ băng cắt quá lợi hại, mà ông này ổng Phản ứng rất nhanh, vừa nháy cái đang gãy lưng là đổi hướng chạy bằng vào liền, nói chung cho đá CF hay Cam là cực best
- Tắc bóng tranh chấp giành lại banh oke với quả sức mạnh tốt
- chuyền chọt đỡ đần hơn ông CU hẳn
- Cầm banh và cảm giác mình điều khiển trong tay ổng rất mượt chứ không cứng hay khựng như ông CU
Nhược: hiên tại chưa thấy gì chê lun . kkkk
1
DragonBoyF1
DragonBoyF1
Me có cái stbc thì gõ đầu lại thua con RTN 9
Game cũng bịp t quá
Xem 2 phan hoi
hyynhkhaii2003
hyynhkhaii2003
Ngoài itm thì FAC 8 ngon nhất chưa ae
Xem 1 phan hoi
Huyff
Huyff
Xin review +8, giá 18tr tỷ xúc k ae
Xem 1 phan hoi
Jbrega
Jbrega
Nên chọn CH 5 hay FAC 6 vậy
Xem 1 phan hoi
taico
taico
fac6 hay rtn9 vay ae
Xem 1 phan hoi
Minhuy1704
Minhuy1704
fac6 hay ch5 đây ae
Xem 1 phan hoi
JbKing
JbKing
+6 đá vẫn thấy cứng lắm , đúng là dành cho vị trí Cam hay CF nhưng mùa này chỉ số tạt cực cao nên vác ra cánh thử đi cực kì ảo nhé
Ko rê dắt mượt như mấy con quốc dân thôi nhưng đủ dùng
Petter
Petter
+8 quá bá đạo. Ko cần ham hố ITM làm gì cả. Càng udpate chỉ số ẩn stbc càng ngon. Gullit mọi phiên bản đều hoàn hảo rồi thiếu mỗi chỉ số ẩn vàng, mùa này vs ITM là 2 mùa duy nhất sở hữu