EVO-Champions of Europe

Rodri

CDM
FC BarcelonaSpain22.6.1996(30)
28191cm82kgTB
FO4 Player - Rodri
ReputationWorld Class
  • Tốc độ
  • Sút
  • Chuyền
  • Rê bóng
  • Phòng thủ
  • Thể lực
  • Tốc độ0
  • Tăng tốc0
  • Dứt điểm0
  • Lực sút0
  • Sút xa0
  • Chọn vị trí0
  • Vô-lê0
  • Penalty0
  • Ch.ngắn0
  • Tầm nhìn0
  • Tạt bóng0
  • Ch.dài0
  • Đá phạt0
  • Sút xoáy0
  • Rê bóng0
  • Giữ bóng0
  • Khéo léo0
  • Thăng bằng0
  • Phản ứng0
  • Kèm người0
  • Lắy bóng0
  • Cắt bóng0
  • Đánh đầu0
  • Xoạc bóng0
  • Sức mạnh0
  • Thể lực0
  • Quyết đoán0
  • Nhảy0
  • Binh tĩnh0
  • TM đổ người0
  • TM bắt bóng0
  • TM phát bóng0
  • TM phản xạ0
  • TM chọn vị trí0
  • 000Potential
    0000AttributesPoints
Dứt điểm 1 chạm

Thực hiện cú sút trực tiếp với quỹ đạo thấp và nhanh khi bóng đang bay thẳng tới.

Thánh chuyền bóng

Kĩ năng chuyền bóng xuất sắc

Kiến tạo

Tung các đường chuyền tấn công và kiến tạo

Sút xa

Thường xuyên thực hiện những cú sút từ xa (AI)

Chuyền dài

Hay thực hiện những đường chuyền dài (AI)

Sút xoáy

Cầu thủ giỏi sút xoáy

Cứng như thép

Rất khó bị chấn thương

Rodrigo Hernández Cascante (mùa giải EVO-Champions of Europe, sinh ngày 22 tháng 6 năm 1996), 30 tuổi, là một cầu thủ bóng đá người Spain hiện đang chơi ở vị trí CDM cho câu lạc bộ FC Barcelona thuộc giải Spain La Liga. Anh có chiều cao 191 cm, cân nặng 82 kg. Trong game, Rodri có chỉ số OVR 114, kỹ thuật ★★★★☆, thuận cả hai chân (chân không thuận 5) và mang áo số 16. Các chỉ số chính: Ch.dài 121, Ch.ngắn 119, Binh tĩnh 118, Giữ bóng 117, Lắy bóng 117, Thăng bằng 116.
  • OVRGRADEPRICE
  • NaN+ 1135,000
  • NaN+ 2135,000
  • NaN+ 3136,000
  • NaN+ 4136,000
  • NaN+ 5318,000
  • NaN+ 6774,000
  • NaN+ 71.9M
  • NaN+ 85.41M
  • NaN+ 99.2M
  • NaN+ 10147M
  • NaN+ 111.21B
  • NaN+ 121.88B
  • NaN+ 136.03B
Price data from Korea Server, Last updated on : 2026-10-30
  • yearĐội
pos
(Click to sort Ascending)
name
(Click to sort Ascending)
fp
(Click to sort Ascending)
ovr
(Click to sort Ascending)
sta
(Click to sort Ascending)
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM122CM122
45
31122125
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM122CM122
45
31122124
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM121
45
31121123
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM118CM118
45
29118121
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM118CM118
45
29118120
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM116CM115
45
29116120
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM114
55
28114115
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM114
55
28114115
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM113CM112
45
27113116
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM112
45
27112114
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM114CM114
45
26114117
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM113CM113
45
26113117
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM110
45
26110112
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM111
45
25111113
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM108
45
25108110
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM108
45
25108110
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM111
45
24111113
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM107
45
24107108
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM106
45
24106109
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM112
45
23112115
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM104CM103
45
2310499
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM103CM102
45
22103108
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM105
45
21105109
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM102CM102
45
21102105
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM102CM101
45
20102104
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM101CM100
45
19101104
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM95
45
189599
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM94CM93
35
189496
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM94CM94
45
179499
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM93CM92
45
179397
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM93CM93
45
179398
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM92CM90
45
179293
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM90CM89
45
169090
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM90
45
169095
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM86CM85
45
168688
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM86CM85
45
148688
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM85CM84
45
148587
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM81CM81
35
128182
CM
FO4 Player - RodriRodri
CM79CDM78
35
127985
CDM
FO4 Player - RodriRodri
CDM80CM79
45
118075
SadboyAnKhe
SadboyAnKhe
Rodri ECU (EVO-Champions of Europe) – nâng cấp từ CU

Rodri mùa này là bản EVO nâng từ CU, OVR vẫn 114, thể hình 191cm/82kg, 2 chân 5-5, skill 4★. Điểm khác biệt lớn nhất là thêm trait Dứt điểm 1 chạm (Laser Shooter), ngoài bộ trait cũ: Thánh chuyền, Kiến tạo, Sút xa, Chuyền dài, Sút xoáy, Cứng như thép.

Ưu điểm:
- Vẫn giữ được độ “cứng” đặc trưng của Rodri: tranh chấp tốt, lấy bóng – cắt bóng chắc, bình tĩnh cao, chuyền ngắn/dài đều ngon.
- Thêm Laser Shooter giúp cú sút 1 chạm (đặc biệt sút xa hoặc dứt điểm trong vòng cấm) sắc hơn hẳn so với bản CU thuần.
- Team color Barca (thay vì Man City/World League như CU cũ) nên hợp hơn với các đội hình Barca đương đại.

Nhược điểm:
- Tốc độ vẫn là điểm yếu cố hữu của dòng Rodri (chậm, cảm giác nặng chân). Cần gắn HLV Tổ chức hoặc chơi sơ đồ có CDM đứng thấp để bù.

Kết luận ngắn:
Bản nâng cấp đáng chơi nếu bạn đã có CU hoặc đang build team Barca. Trait Laser Shooter giúp anh đóng góp công nhiều hơn một chút so với CU cũ, trong khi phần thủ và chia bóng vẫn rất ổn. Không phải meta tốc độ, nhưng là CDM “ăn chắc” và khó bị thương.