- Tốc độ
- Sút
- Chuyền
- Rê bóng
- Phòng thủ
- Thể lực
- Tốc độ0
- Tăng tốc0
- Dứt điểm0
- Lực sút0
- Sút xa0
- Chọn vị trí0
- Vô-lê0
- Penalty0
- Ch.ngắn0
- Tầm nhìn0
- Tạt bóng0
- Ch.dài0
- Đá phạt0
- Sút xoáy0
- Rê bóng0
- Giữ bóng0
- Khéo léo0
- Thăng bằng0
- Phản ứng0
- Kèm người0
- Lắy bóng0
- Cắt bóng0
- Đánh đầu0
- Xoạc bóng0
- Sức mạnh0
- Thể lực0
- Quyết đoán0
- Nhảy0
- Binh tĩnh0
- TM đổ người0
- TM bắt bóng0
- TM phát bóng0
- TM phản xạ0
- TM chọn vị trí0
- 000Potential0000AttributesPoints
- OVRGRADEPRICE
- NaN+ 1135,000
- NaN+ 2135,000
- NaN+ 3136,000
- NaN+ 4136,000
- NaN+ 5318,000
- NaN+ 6774,000
- NaN+ 71.9M
- NaN+ 85.41M
- NaN+ 99.2M
- NaN+ 10147M
- NaN+ 111.21B
- NaN+ 121.88B
- NaN+ 136.03B
Price data from Korea Server, Last updated on : 2026-10-30
- yearĐội
pos (Click to sort Ascending) | name (Click to sort Ascending) | fp (Click to sort Ascending) | ovr (Click to sort Ascending) | sta (Click to sort Ascending) |
|---|---|---|---|---|
| CDM | 31 | 122 | 125 | |
| CDM | 31 | 122 | 124 | |
| CDM | 31 | 121 | 123 | |
| CDM | 29 | 118 | 121 | |
| CDM | 29 | 118 | 120 | |
| CDM | 29 | 116 | 120 | |
| CDM | 28 | 114 | 115 | |
| CDM | 28 | 114 | 115 | |
| CDM | 27 | 113 | 116 | |
| CDM | 27 | 112 | 114 | |
| CDM | 26 | 114 | 117 | |
| CDM | 26 | 113 | 117 | |
| CDM | 26 | 110 | 112 | |
| CDM | 25 | 111 | 113 | |
| CDM | 25 | 108 | 110 | |
| CDM | 25 | 108 | 110 | |
| CDM | 24 | 111 | 113 | |
| CDM | 24 | 107 | 108 | |
| CDM | 24 | 106 | 109 | |
| CDM | 23 | 112 | 115 | |
| CDM | 23 | 104 | 99 | |
| CDM | 22 | 103 | 108 | |
| CDM | 21 | 105 | 109 | |
| CDM | 21 | 102 | 105 | |
| CDM | 20 | 102 | 104 | |
| CDM | 19 | 101 | 104 | |
| CDM | 18 | 95 | 99 | |
| CDM | 18 | 94 | 96 | |
| CDM | 17 | 94 | 99 | |
| CDM | 17 | 93 | 97 | |
| CDM | 17 | 93 | 98 | |
| CDM | 17 | 92 | 93 | |
| CDM | 16 | 90 | 90 | |
| CDM | 16 | 90 | 95 | |
| CDM | 16 | 86 | 88 | |
| CDM | 14 | 86 | 88 | |
| CDM | 14 | 85 | 87 | |
| CDM | 12 | 81 | 82 | |
| CM | 12 | 79 | 85 | |
| CDM | 11 | 80 | 75 |












































Rodri mùa này là bản EVO nâng từ CU, OVR vẫn 114, thể hình 191cm/82kg, 2 chân 5-5, skill 4★. Điểm khác biệt lớn nhất là thêm trait Dứt điểm 1 chạm (Laser Shooter), ngoài bộ trait cũ: Thánh chuyền, Kiến tạo, Sút xa, Chuyền dài, Sút xoáy, Cứng như thép.
Ưu điểm:
- Vẫn giữ được độ “cứng” đặc trưng của Rodri: tranh chấp tốt, lấy bóng – cắt bóng chắc, bình tĩnh cao, chuyền ngắn/dài đều ngon.
- Thêm Laser Shooter giúp cú sút 1 chạm (đặc biệt sút xa hoặc dứt điểm trong vòng cấm) sắc hơn hẳn so với bản CU thuần.
- Team color Barca (thay vì Man City/World League như CU cũ) nên hợp hơn với các đội hình Barca đương đại.
Nhược điểm:
- Tốc độ vẫn là điểm yếu cố hữu của dòng Rodri (chậm, cảm giác nặng chân). Cần gắn HLV Tổ chức hoặc chơi sơ đồ có CDM đứng thấp để bù.
Kết luận ngắn:
Bản nâng cấp đáng chơi nếu bạn đã có CU hoặc đang build team Barca. Trait Laser Shooter giúp anh đóng góp công nhiều hơn một chút so với CU cũ, trong khi phần thủ và chia bóng vẫn rất ổn. Không phải meta tốc độ, nhưng là CDM “ăn chắc” và khó bị thương.