- Tốc độ
- Sút
- Chuyền
- Rê bóng
- Phòng thủ
- Thể lực
- Tốc độ0
- Tăng tốc0
- Dứt điểm0
- Lực sút0
- Sút xa0
- Chọn vị trí0
- Vô-lê0
- Penalty0
- Ch.ngắn0
- Tầm nhìn0
- Tạt bóng0
- Ch.dài0
- Đá phạt0
- Sút xoáy0
- Rê bóng0
- Giữ bóng0
- Khéo léo0
- Thăng bằng0
- Phản ứng0
- Kèm người0
- Lắy bóng0
- Cắt bóng0
- Đánh đầu0
- Xoạc bóng0
- Sức mạnh0
- Thể lực0
- Quyết đoán0
- Nhảy0
- Binh tĩnh0
- TM đổ người0
- TM bắt bóng0
- TM phát bóng0
- TM phản xạ0
- TM chọn vị trí0
- 000Potential0000AttributesPoints
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
- OVRGRADEPRICE
- NaN+ 1391,000B
- NaN+ 2392,000B
- NaN+ 3652,000B
- NaN+ 4668,000B
- NaN+ 51,000,000B
- NaN+ 62,200,000B
- NaN+ 76,540,000B
- NaN+ 825,900,000B
- NaN+ 976,700,000B
- NaN+ 10137,000,000B
- NaN+ 11151,000,000B
- NaN+ 12166,000,000B
- NaN+ 13183,000,000B
Price data from Korea Server, Last updated on : 2026-06-30
- yearĐội
pos (Click to sort Ascending) | name (Click to sort Ascending) | fp (Click to sort Ascending) | ovr (Click to sort Ascending) | sta (Click to sort Ascending) |
|---|---|---|---|---|
| CDM | 40 | 121 | 128 | |
| CDM | 34 | 131 | 139 | |
| CDM | 34 | 131 | 139 | |
| CDM | 30 | 121 | 128 | |
| CM | 30 | 118 | 124 | |
| CM | 28 | 115 | 121 | |
| CDM | 26 | 111 | 110 | |
| CDM | 26 | 110 | 113 | |
| CM | 25 | 109 | 115 | |
| CDM | 24 | 109 | 116 | |
| CDM | 24 | 108 | 115 | |
| CDM | 24 | 106 | 111 | |
| CDM | 23 | 105 | 111 | |
| CDM | 23 | 105 | 111 | |
| CDM | 23 | 104 | 109 | |
| CDM | 21 | 101 | 108 |

































điểm mạnh
khỏe vcl đè c che banh ít khi mất banh, húc là cầu thủ đối phương muốn bay luôn
thể lực trâu đá gần hết trận thể lực mới mất nửa cây
sút xa ngon vc
điểm yếu
chuyền chọt như dái
zd thẳng băng
-->ngol nhưng nên chơi cặp với 1 tiền vệ biết kiến thiết
ít review với