- Tốc độ
- Sút
- Chuyền
- Rê bóng
- Phòng thủ
- Thể lực
- Tốc độ0
- Tăng tốc0
- Dứt điểm0
- Lực sút0
- Sút xa0
- Chọn vị trí0
- Vô-lê0
- Penalty0
- Ch.ngắn0
- Tầm nhìn0
- Tạt bóng0
- Ch.dài0
- Đá phạt0
- Sút xoáy0
- Rê bóng0
- Giữ bóng0
- Khéo léo0
- Thăng bằng0
- Phản ứng0
- Kèm người0
- Lắy bóng0
- Cắt bóng0
- Đánh đầu0
- Xoạc bóng0
- Sức mạnh0
- Thể lực0
- Quyết đoán0
- Nhảy0
- Binh tĩnh0
- TM đổ người0
- TM bắt bóng0
- TM phát bóng0
- TM phản xạ0
- TM chọn vị trí0
- 000Potential0000AttributesPoints
- OVRGRADEPRICE
- NaN+ 120,300
- NaN+ 227,700
- NaN+ 339,900
- NaN+ 4129,000
- NaN+ 5321,000
- NaN+ 6706,000
- NaN+ 71.69M
- NaN+ 83.04M
- NaN+ 94.41M
- NaN+ 1060M
- NaN+ 11360M
- NaN+ 12583M
- NaN+ 131.87B
Price data from Korea Server, Last updated on : 2026-09-07
- yearĐội
pos (Click to sort Ascending) | name (Click to sort Ascending) | fp (Click to sort Ascending) | ovr (Click to sort Ascending) | sta (Click to sort Ascending) |
|---|---|---|---|---|
| RW | 38 | 137 | 137 | |
| CAM | 35 | 126 | 126 | |
| CF | 33 | 123 | 109 | |
| CF | 33 | 122 | 122 | |
| RW | 33 | 122 | 119 | |
| RW | 32 | 121 | 116 | |
| RW | 31 | 119 | 117 | |
| RW | 31 | 119 | 111 | |
| ST | 31 | 119 | 104 | |
| CF | 31 | 118 | 104 | |
| RW | 31 | 118 | 118 | |
| RW | 31 | 122 | 110 | |
| RW | 30 | 117 | 111 | |
| RW | 30 | 117 | 118 | |
| CF | 29 | 115 | 99 | |
| RW | 29 | 115 | 105 | |
| RW | 29 | 114 | 102 | |
| ST | 28 | 113 | 97 | |
| CF | 28 | 113 | 100 | |
| CF | 28 | 113 | 95 | |
| CF | 27 | 111 | 107 | |
| RW | 27 | 110 | 99 | |
| CAM | 27 | 110 | 100 | |
| RW | 26 | 108 | 93 | |
| RW | 26 | 108 | 96 | |
| RW | 26 | 108 | 92 | |
| RW | 25 | 106 | 97 | |
| CF | 24 | 105 | 97 | |
| RW | 24 | 105 | 93 | |
| RW | 24 | 105 | 95 | |
| RW | 24 | 104 | 93 | |
| RW | 23 | 103 | 88 | |
| RW | 23 | 102 | 87 | |
| RW | 22 | 101 | 89 | |
| RW | 22 | 100 | 93 | |
| RW | 22 | 100 | 78 | |
| RW | 21 | 104 | 89 | |
| RW | 21 | 102 | 89 | |
| CF | 21 | 98 | 91 | |
| RW | 20 | 99 | 82 | |
| RW | 20 | 98 | 83 | |
| RW | 20 | 98 | 81 | |
| CF | 20 | 97 | 82 | |
| RW | 20 | 97 | 80 | |
| CF | 20 | 96 | 89 | |
| CF | 20 | 96 | 77 | |
| CF | 20 | 95 | 89 | |
| RW | 19 | 98 | 81 | |
| RW | 19 | 97 | 81 | |
| RW | 18 | 98 | 82 | |
| CF | 18 | 93 | 75 | |
| RW | 18 | 91 | 87 | |
| CF | 17 | 93 | 75 | |
| CF | 17 | 91 | 75 | |
| ST | 16 | 82 | 75 | |
| CAM | 10 | 78 | 65 |




























































Nhìn chung messi mùa nào cũng hay, nhưng mùa này có điểm mạnh hơn so với các mùa khác:
1. Chỉ số thiên về tiền đạo cánh, di chuyển rất hăng hái, có chất messi thời trẻ hơn các mùa khác, AI chọn vị trí ngon, nhìn chung bộ chỉ số phản ánh đúng chất lượng
2. Khả năng rê rắt, khéo léo, đè C che bóng, tranh chấp tì đè ở mức thẻ +8 đúng là rất bố đời =)) nói chung so với WS +6 là nâng cấp khoản rê rắt đúng kiểu không não, cứ đi bộ đè C là cầu thủ đội bạn khốn khổ, khả năng xử lý bóng EC đổi hướng quãng nhỏ quá sướng. Mùa này +8 tận 6 sao kỹ thuật, bộ chỉ số ẩn quá hoàn thiện, chỉ cần có lắp thêm chỉ số ẩn tinh tế + HLV rê rắt + HLV trâu + sút xoáy thì đúng kiểu đội bạn vào bóng không được mà kèm C thì dễ bị sút xa.
3. Khả năng chuyền bóng thì vẫn như các mùa khác, hay vc, phối hợp với độ dẻo thì cảm thấy chuyền mọi góc độ quá bá =)))
Điểm yếu so với các mùa khác:
1. Mùa này bộ chỉ số dứt điểm, lực sút, sút xa khá cao, khả năng sút có phần ảo hơn, tuy nhiên, độ ổn định thì ko tốt bằng WS +6, nhất là chân 4, sút lúc hay lúc thì khá tù, nói chung Messi mùa này sút hay và ảo hơn nhưng độ ổn định làm kém hơn